Forum Quản Trị 3D
Chào mừng bạn đến với Forum Quản Trị 3D!!
Nếu đây là lần đến đầu tiên của bạn thì mời bạn vui lòng nhấp vào nút Đăng ký để trở thành Members và cùng nhau tham gia trao đổi, thảo luận cùng mọi người nhé!!
Cám ơn và chúc bạn luôn vui vẻ tại Forum <<!!!>>

BQT Forum Quản Trị 3D
Forum Quản Trị 3D

 
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Menu
 Diễn Đàn
 Thư viện ảnh lớp
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Top posters
PIN - HEART
 
TRIEUTULONG
 
Harry
 
^^Candy^^
 
Wait 4U
 
for future
 
Oa Điền Khởi Tử
 
PO-HEART
 
nhox_Frenzy
 
Windy.J
 
Latest topics
» MUHOANGVU.COM,Mu MIEN PHI RESET,Mu Open Ngay Hôm Nay, Phiên bản mới - GHRS
Tue Sep 30, 2014 11:39 pm by hado2811

» MUHOANGVU.COM,Mu MIEN PHI RESET,Mu Open Ngay Hôm Nay, Phiên bản mới - GHRS
Tue Sep 30, 2014 11:38 pm by hado2811

» MUHOANGVU.COM,Mu MIEN PHI RESET,Mu Open Ngay Hôm Nay, Phiên bản mới - GHRS
Tue Sep 30, 2014 11:37 pm by hado2811

»  MuHoaVuong.Com,Mu OPEN Hôm Nay,Mu Free – GHRS – Mu Mới Ra Tháng 9 – Sever Hoàng Kim
Sat Sep 20, 2014 8:17 pm by hado2811

»  MuHoaVuong.Com,Mu OPEN Hôm Nay,Mu Free – GHRS – Mu Mới Ra Tháng 9 – Sever Hoàng Kim
Sat Sep 20, 2014 8:16 pm by hado2811

» MU Open Hôm Nay,MuThienNu.Com,Mu MIEN PHI RESET,GHRS,Phiên Bản Mu Mới – Item Mới
Wed Sep 10, 2014 12:26 pm by hado2811

» MU Open Hôm Nay,MuThienNu.Com,Mu MIEN PHI RESET,GHRS,Phiên Bản Mu Mới – Item Mới
Wed Sep 10, 2014 12:24 pm by hado2811

» MuHoaVuong.Com – Sever Huyền Thoại – Open Ngày Hôm Nay, Mu Free,Update Phiên Bản Mới
Tue Aug 19, 2014 8:44 pm by hado2811

» MuThienNu.Com,Mu Open Hom Nay,Mu MIEN PHI RESET,Mu Mới Nhất Tháng 8
Fri Aug 01, 2014 1:58 pm by hado2811

Liên kết tài trợ





October 2014
MonTueWedThuFriSatSun
  12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031  
CalendarCalendar
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 19 người, vào ngày Mon Jul 01, 2013 11:45 am
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B54.25
Share | 
 

 Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 7:20 pm

-Chúng ta cùng nhau giải bài tập trong cuốn Luyện thi B của HUI-tháng 12 thi B mà không có tiền đóng luyện thi B 300 k VND..hic hic-Hãy xem và đóng góp ý kiến nếu có sai sót

Phần Listening :
------->Phần nghe thì 50 % có trong cuốn sách mà khoa ngoại ngữ đã bán cho sinh viên khi bạn đăng kí thi anh văn B . Học đáp án trong đó không cần nghe 50 % ,còn lại 50% là không có trong sách , đòi hỏi khả năng nghe thật của SV

Tham khảo điểm thi AV B của Lớp phó Bùi Vĩnh Phú để làm rõ vấn đề

Thông tin điểm thi
Đợt thi: Đợt 4 - Niên học: 2009 - 2010
Chứng chỉ: B
Môn nghe: 5.50
Môn đọc: 6.00
Môn viết: 5.20
Môn nói: 6.00
Trung bình: 5.68
Xếp loại: [u]Trung Bình






I-Vocabulary

1 grudge-mối ác cảm , mối hận thù
2 revenge noun-Sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
3 at
4 shattering adj-Rất gây rối, làm choáng (sau a/an là adj)
5 amazing adj-Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên (sau a/an)
6 shocked by-Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm
7 amazed at- sau was nên thêm ed
8 startled-Làm giật mình, làm hoảng hốt - có was ta thêm ed
9 staggering adj - Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc
10 astonished + at : làm kinh ngạc (chọn ngay vì có at)
shocked + by: sự sửng sốt
11 used to
12 could Bob
13 there where
14 you may
15 ought
16 you" ve seen
17 would have
18 was arrested - bắt giữ
20 was hanged- treo móc



[i][b]


Được sửa bởi Quyết Thắng ngày Sun Oct 17, 2010 9:13 am; sửa lần 4.
Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 7:39 pm

tiếp theo

21 introducing-Giới thiệu
Ví dụ: to introduce someone to someone : giới thiệu ai với ai
22 makes up of-làm thành
makes up with-làm với
23 as to- vì so...as to
24 between/ to
25 lest - để .....không
tạm dịch câu này" nó bỏ chạy để không ai trông thấy nó"
26 hardly any - hardly là adv do vậy nó phải đứng trước any để bổ nghĩa cho any (adj)
phó từ chỉ mức độ-(adverbs of degree)
Ví dụ: fairly, hardly, rather, quite, too, very, absolutely, almost, really, extremely, only, rather, completely, just..
-Ở đây hardly là phó từ bổ nghĩa cho tính từ do vậy nó đứng trước tính từ(Adj)

27 going/ are not ready
28 reaction-phản ứng
29 loan-sự cho vay (chọn câu này)
debt-nợ
finance-tài chính
capital-vốn
obtain: giành được
30 convince - thuyết phục (chọn câu này)
confide - kể 1 bí mật cho ai / nói riêng
31 possibility- khả năng
prospect - toàn cảnh
proposal - sự đề nghị
opportunity-cơ hội (chọn câu này vì sau The + noun (danh từ)






Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 8:42 pm

tiếp

32 friendship- bạn hữu
relations - mối quan hệ
term - giới hạn / điều khoản / điều kiện (chọn câu này)
sake - mục đích / lợi ích
neighbors - hàng xóm/láng giềng
33 evacuated - di tản , sơ tán
vacated - bỏ trống (chọn ngay)
abandoned - bị bỏ rơi
luggage - hành lý
porter - phu khuân vác
34 condition - điều kiện
serious - đúng đắn
doubtful - nghi ngờ
pull through - vượt qua /chống chọi/khắc phục.......... (chọn câu này)
35 urgency - khẩn cấp
guarantee - bảo hành
obilition - bắt buộc
insistence - Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài (chọn câu này)
Tạm dịch:" Dù không bị yêu cầu, chủ hàng vẫn quyết định thay thế pin hỏng miễn phí"

Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 9:33 pm

tiếp theo

36 outline - vẽ phác thảo ,hình dáng bên ngoài , sơ đồ ,nét nổi bật (chọn câu này)
reference - tham khảo
article - điều khoản , mục , bài báo hạng mục
research - nghiên cứu
castle - lâu đài
Tạm dịch" cuốn sách này đưa ra một tóm tắt sơ lược về lịch sử của lâu đài và những chi tiết của bộ sưu tập nghệ thuật ở sảnh chính "


37. changeable - dễ thay đổi , hay thay đổi
flexible - dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn/Linh động, linh hoạt (chọn đáp án này)
moveable - di động, tính có thể di chuyển
fluid - lỏng , hay thay đổi
Tạm dịch " Cách sống của Mark thì hết sức cứng nhắc trong khi John sống thoải mái hơn"

Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 10:07 pm

38 provide - cung cấp
extensive - rộng, rộng rãi, bao quát , kéo dài ra
channel - kênh
events - sự kiện
broadcast - được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh , buổi phát thanh
network - mạng lưới
coverage - độ bao phủ(đài phát thanh/truyền hình)
việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra

Ví dụ: TV coverage of the election campaign
tin tức của TV về cuộc vận động bầu cử

do đó ta chọn Coverage





Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Fri Oct 15, 2010 9:35 am

39 confers-tầm nhìn
entitles- cho quyền làm gì (chọn câu này)
grants - cho, ban ,cấp
credits - thẻ tín dụng

40 rarity - sự hiếm có
minority - thiểu số (chọn câu này)
higher ranks - cấp cao
scarcity - sự khan hiếm
minimum - số nhỏ

41 peas - đậu Hà Lan
potatoes - khoai tây
péaches - trái đào
pear - trái lê
apples - trái táo
carrots - cà rốt
chọn đáp án peas and potatoes vì đề hỏi ta về rau củ (vegetables) không hỏi trái cây (fruit)

42 out of - ngoài ra

43 petrol - xăng dầu
expensive -mắc/đắt
economical adj - tiết kiệm
poor - nghèo

Ta chọn economical ko chọn economic vì cùng là adj nhưng nghĩa khác nhau

44 rate - tỉ lệ (chộn câu này)
value - giá trị
worth - đáng giá
charge - tiền phải trả
exchange - sự trao đổi
rate of exchange - tỷ giá

45 quick - nhanh
snack - bữa ăn vội vàng qua loa (chọn ngay)
feast - buổi tiệc
barbecue - tiệc ngoài trời
picnic - đi picnic , đi chơi và ăn ở ngoài trời

46 into - có kind of

47 following her - những người ủng hộ cô
psychiatrist - bác sỹ bệnh tâm thần
enthusiastic - nhiệt tình
fascinated - lôi cuốn
obsessed - bị ám ảnh (chọn ngay)
fanatical - cuồng tín

48 dull - tối dạ , chậm hiểu , tối sầm lại ,làm tối tăm (chọn ngay)
fed up - buồn chán
disinterested - vô tư/ không vụ lợi
bored - chán nản, điều buồn bực , người hay làm phiền , khoan

49 interest - thích thú
fascination - sự lôi cuốn ( chọn câu này)

50 boring adj - tẻ nhạt (chọn)
annoyed up - bị làm phiền

51 about (chọn )
bitter - cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết

52 salt - muối
revenge - sự trả thù
begrudge - bực bội
retaliate - trả thù
spite - sự không bằng lòng/giận (chọn)

53 resentment - sự oán hận
bitterness - vị đắng
grievance - lời kêu ca (chọn ngay)
complaint - lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền

54 slap - tát
kick - sút , đá (kick ass - đá đit)
avenged - trả thù , báo thù
resented - bực tức
retaliated - trả đũa (chọn)

55 husband - chồng
goes out - đi với
other women - phụ nữ khác
envious - ghen tỵ
jealous - ghen tuông (chọn)

56 changing ( sau considered + V-ing)

57 ridiculous - buồn cười
chọn the most ridiculuos

58 've been working
giải thích tại sao dùng Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn đây

-Ta dùng thì present perfect continuous khi nói về những hành động đã kết thúc gần đây hay mới vừa kết thúc và kết quả của nó có sự liên hệ hay ảnh hưởng tới hiện tại
-Chúng ta dùng thì present perfect contiuous cho những trường hợp này, đặc biệt là dùng với how long, for … và since… Hành động là vẫn đang xảy ra (như ví dụ trên) hay vừa mới chấm dứt.
-Chúng ta có thể dùng thì present perfect continuous để chỉ những hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian:















Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Fri Oct 15, 2010 10:45 am

59 got

60 must not

61allow- cho phép ai làm cái gì (chọn)
guidance- hướng dẫn
require - phụ thuộc vào ai

62 interest (chọn)
pretended - giả vờ
puzzle - câu hỏi khó
attended - chú tâm
directly - có hướng đi
attracted - thu hút

63 crossword - trò chơi ô chữ
progressed - sự tiến bộ
carried - mang theo, nhớ được (chọn ngay)
proceeded- đi đều

64 council- hội đồng
treatened - đe dọa
cut - cắt ,cúp (cúp điện , nước....) (chọn)
lay - xếp

65 frightened - hoảng sợ , khiếp đảm
replying - trả lời
intending - tương lai
applying - gắn , áp dụng ,ứng dụng, chăm chú , chuyên tâm (chọn ngay)
attending - Dự, có mặt
- Chăm sóc, phục vụ, phục dịch
- Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống

66 company - công ty
redundant - dư , thừa (chọn)
extra - Thêm, phụ, ngoại
- Hơn thường lệ, đặc biệt
overdue - quá hạn
surplus - thặng dư

67 unexplained -









Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 2:38 pm

67 aproach- đến gần

68 sense-giác quan

69 fouls -hôi hám

70 trouble-điều lo lắng

71quarter

72 break

73 uniform

74surrounded

75 preapred

76 domestic

77 affect- ảnh hưởng

78 share

79 rapidly

80 illiterate-mù chữ

81 business

82 stuck- mắc kẹt

83 packet - gói nhỏ

84 exchange

85 characters - tính cách

86 avoid - tránh xa

87 fare - vé

88 security guard - nv an ninh

89 commercial

90 residential - chỗ ở
- khu ở
- di tích
- nhà ở
- phần dư

91 view

92 diet - ăn kiêng

93 humid - ẩm ướt

94 popular

95 take

96 consist

97 benefit

98 income

99 underpopulated

100 middle -aged

101 athletic

102 celebrate




Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 2:59 pm

103 relatives

104 revolution

105 published

106 robbed

107 evidently-Hiển nhiên, rõ ràng

108 grand- Rất quan trọng, rất lớn
- Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng
- Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ

109 to

110 on

111 on

112 for

113 to

114 over

115 on

116 in

117 on

118 into

119 òf

120 to

121 up

122 on

123 with

124 withdraw -rút lui

125 demonlished

126 untidy - Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo...)
- Bù xù, rối, không chải (đầu tóc)
- Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...)

127 primitive - Nguyên thuỷ, ban sơ
- Thô sơ, cổ xưa
- Gốc (từ, mẫu)
- (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ

128 attendance - Sự dự, sự có mặt
- Số người dự, số người có mặt
- Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch

129 manor- Trang viên, thái ấp
- Phạm vi quản lý của một đơn vị cảnh sát
Kỹ thuật chung
- nhà ở

130 tired

131 offered - trả giá

132 short

133 evacuted-di tản

134 let-(từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
- (quần vợt) quả giao bóng chạm lưới
- Sự cho thuê
135 whom

136 to have made

137 she was doing

138 had had

139 into

140 out

141 to

142 up

143 as

144 searched

145 redundant-dư thừa

146 threatened

147 support

148 survive- Sống lâu hơn, vẫn còn sống sau (ai)
- Sống qua, qua khỏi được

149 stand

150 invest

151 persuade - Thuyết phục
- Làm cho tin

152 tỉred

153 demolish

154 avoid

155 qualified- Đủ tư cách, khả năng, điều kiện
- Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện
- Hạn chế, dè dặt

156 inconsiderate - thiếu quan tâm

157 forbidden - pháp lý (chọn)
permitted - giấy phép

158 determined - được xác định rõ (chọn)
hesitating - do dự

159 trying
lotion - Nước thơm (để gội đầu, để tắm)
- Thuốc xức ngoài da

160 hadn't met
Câu điều kiện loại II

If-clause : past simple + main clause : would/could/might + V-ing


161 off








Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:07 pm

Xong phần I ta tiếp tục phần 2cheers

II Reading

Passage 1:


1 Tựa đề tốt nhất cho đoạn văn
- Walt Whitman

2 Trái tim nhân hậu của Whitman được thể hiện bởi... của anh ấy / Lòng vị tha rộng lượng của Whitman được thể hiện qua xxx của anh ấy.
- caring for the wounded

3 laughed at him

4 Chúng ta cần thừa nhận Whitman đã phớt lờ , coi thường bởi vì ông viết văn theo một phong cách mới
- Wrote in a new form

5 Từ " Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du" có nghĩa tương tự ....
-walked slowly





Được sửa bởi Quyết Thắng ngày Sat Oct 16, 2010 3:43 pm; sửa lần 1.
Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:38 pm

Từ vựng đoạn văn I


unusual- Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường
- Đáng chú ý, đặc sắc; đặc biệt
- (ngôn ngữ học) ít dùng
- Hiếm hoi, đột xuất

literaty - văn chương

figures - Hình dáng
- (toán học) hình
- Vật tượng trưng, hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig))
- Nhân vật
- Sơ đồ
- Lá số tử vi
- Con số
- ( số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
- Số tiền
- (ngôn ngữ học) hình thái
- (triết học) giả thiết
- (âm nhạc) hình nhịp điệu
- Hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)

individualist - chủ nghĩa cá nhân

rambled - cuộc dạo chơi

carpenter - Thợ mộc

big- hearted đã dịch ở trên

sense - giác quan

poem - Bài thơ
- (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ, cảnh đẹp như thơ

verse - (viết tắt) v tiết (thơ)
- Thơ; thể thơ, thơ ca
- Đoạn thơ, câu thơ
- ( số nhiều) thơ
- (tôn giáo) tiết (một trong các đoạn ngắn được đánh số của một chương trong (kinh thánh)); câu xướng (trong lúc hành lễ)

volume- (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
- (viết tắt) vol dung tích; thể tích
- Khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
- (vật lý) âm lượng (sức mạnh hay năng lượng của âm thanh); cái nút (trên (rađiô)..) để điều chỉnh âm lượng
- ( số nhiều) làn, đám, cuộn, khối tròn (của khói, mây...)

revise - Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
- Sửa lại (bản in thử, một đạo luật...)
- Ôn thi (những bài đã học)

ridicule Danh từ
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
Ngoại động từ
- Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt ( ai/cái gì)

ignored Ngoại động từ
- Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
- (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)
Chuyên ngành
Toán & tin
- không biết
Kỹ thuật chung
- bỏ qua
- lờ hết
- phớt lờ

achieve Ngoại động từ
- Đạt được, giành được
- Hoàn thành, thực hiện
hình thái từ
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
- đạt được
Kinh tế
- đạt được
- hoàn thành
- thực hiện

reputation Danh từ
- Tiếng (xấu, tốt...)
- Sự nổi danh; danh tiếng
Chuyên ngành
Xây dựng
- uy tín
Kinh tế
- danh tiếng
- thanh danh
- thành danh
- uy tín

influenced-ảnh hưởng/ tác dụng


Về Đầu Trang Go down
Strela
Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc


Tổng số bài gửi: 125
Points: 237
Reputation: 3
Join date: 13/10/2010
Age: 23
Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:48 pm

Dịch đoạn văn

To be continue......
Về Đầu Trang Go down
 

Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Forum Quản Trị 3D ::  :: -