Forum Quản Trị 3D
Chào mừng bạn đến với Forum Quản Trị 3D!!
Nếu đây là lần đến đầu tiên của bạn thì mời bạn vui lòng nhấp vào nút Đăng ký để trở thành Members và cùng nhau tham gia trao đổi, thảo luận cùng mọi người nhé!!
Cám ơn và chúc bạn luôn vui vẻ tại Forum <<!!!>>

BQT Forum Quản Trị 3D
Forum Quản Trị 3D

 
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Similar topics
  • » Thaicom5 at 78.5*E C-band
  • » sinh nhật ku_bad_pro-lao cai
  • » một số hình ảnh cho những ai có ý định....chảo bankC
  • » NASA xác nhận “anh em song sinh” của trái đất
  • » mừng sinh nhật tanvan08
  • » Mừng sinh nhật canvtv
  • » mừng ''thôi nôi'' Admin trungduc...(one year old birthday)
  • » mừng sinh nhật chú rắn
  • » Chúc mừng sinh nhật bác Sang
  • » Máy tính bảng giá dưới 2 triệu tại Việt nam
  • Menu
     Diễn Đàn
     Thư viện ảnh lớp
     Thành viên
     Lý lịch
     Trợ giúp
     Tìm kiếm
    Top posters
    PIN - HEART
     
    TRIEUTULONG
     
    Harry
     
    ^^Candy^^
     
    Wait 4U
     
    for future
     
    Oa Điền Khởi Tử
     
    PO-HEART
     
    nhox_Frenzy
     
    Windy.J
     
    Latest topics
    »  MuHoaVuong.Com,Mu OPEN Hôm Nay,Mu Free – GHRS – Mu Mới Ra Tháng 9 – Sever Hoàng Kim
    Sat Sep 20, 2014 8:17 pm by hado2811

    »  MuHoaVuong.Com,Mu OPEN Hôm Nay,Mu Free – GHRS – Mu Mới Ra Tháng 9 – Sever Hoàng Kim
    Sat Sep 20, 2014 8:16 pm by hado2811

    » MU Open Hôm Nay,MuThienNu.Com,Mu MIEN PHI RESET,GHRS,Phiên Bản Mu Mới – Item Mới
    Wed Sep 10, 2014 12:26 pm by hado2811

    » MU Open Hôm Nay,MuThienNu.Com,Mu MIEN PHI RESET,GHRS,Phiên Bản Mu Mới – Item Mới
    Wed Sep 10, 2014 12:24 pm by hado2811

    » MuHoaVuong.Com – Sever Huyền Thoại – Open Ngày Hôm Nay, Mu Free,Update Phiên Bản Mới
    Tue Aug 19, 2014 8:44 pm by hado2811

    » MuThienNu.Com,Mu Open Hom Nay,Mu MIEN PHI RESET,Mu Mới Nhất Tháng 8
    Fri Aug 01, 2014 1:58 pm by hado2811

    » WIFI Decrypter.exe
    Tue Jul 29, 2014 10:07 am by marregi

    » WIFI Decrypter.exe
    Tue Jul 29, 2014 10:04 am by marregi

    » WIFI Decrypter.exe
    Tue Jul 29, 2014 10:03 am by marregi

    Liên kết tài trợ





    September 2014
    MonTueWedThuFriSatSun
    1234567
    891011121314
    15161718192021
    22232425262728
    2930     
    CalendarCalendar
    Thống Kê
    Hiện có 2 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 2 Khách viếng thăm

    Không

    Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 19 người, vào ngày Mon Jul 01, 2013 11:45 am
    Tìm kiếm
     
     

    Display results as :
     
    Rechercher Advanced Search
    Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B54.25
    Share | 
     

     Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
    Tác giảThông điệp
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 7:20 pm

    -Chúng ta cùng nhau giải bài tập trong cuốn Luyện thi B của HUI-tháng 12 thi B mà không có tiền đóng luyện thi B 300 k VND..hic hic-Hãy xem và đóng góp ý kiến nếu có sai sót

    Phần Listening :
    ------->Phần nghe thì 50 % có trong cuốn sách mà khoa ngoại ngữ đã bán cho sinh viên khi bạn đăng kí thi anh văn B . Học đáp án trong đó không cần nghe 50 % ,còn lại 50% là không có trong sách , đòi hỏi khả năng nghe thật của SV

    Tham khảo điểm thi AV B của Lớp phó Bùi Vĩnh Phú để làm rõ vấn đề

    Thông tin điểm thi
    Đợt thi: Đợt 4 - Niên học: 2009 - 2010
    Chứng chỉ: B
    Môn nghe: 5.50
    Môn đọc: 6.00
    Môn viết: 5.20
    Môn nói: 6.00
    Trung bình: 5.68
    Xếp loại: [u]Trung Bình






    I-Vocabulary

    1 grudge-mối ác cảm , mối hận thù
    2 revenge noun-Sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
    3 at
    4 shattering adj-Rất gây rối, làm choáng (sau a/an là adj)
    5 amazing adj-Làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên (sau a/an)
    6 shocked by-Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm
    7 amazed at- sau was nên thêm ed
    8 startled-Làm giật mình, làm hoảng hốt - có was ta thêm ed
    9 staggering adj - Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc
    10 astonished + at : làm kinh ngạc (chọn ngay vì có at)
    shocked + by: sự sửng sốt
    11 used to
    12 could Bob
    13 there where
    14 you may
    15 ought
    16 you" ve seen
    17 would have
    18 was arrested - bắt giữ
    20 was hanged- treo móc



    [i][b]


    Được sửa bởi Quyết Thắng ngày Sun Oct 17, 2010 9:13 am; sửa lần 4.
    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 7:39 pm

    tiếp theo

    21 introducing-Giới thiệu
    Ví dụ: to introduce someone to someone : giới thiệu ai với ai
    22 makes up of-làm thành
    makes up with-làm với
    23 as to- vì so...as to
    24 between/ to
    25 lest - để .....không
    tạm dịch câu này" nó bỏ chạy để không ai trông thấy nó"
    26 hardly any - hardly là adv do vậy nó phải đứng trước any để bổ nghĩa cho any (adj)
    phó từ chỉ mức độ-(adverbs of degree)
    Ví dụ: fairly, hardly, rather, quite, too, very, absolutely, almost, really, extremely, only, rather, completely, just..
    -Ở đây hardly là phó từ bổ nghĩa cho tính từ do vậy nó đứng trước tính từ(Adj)

    27 going/ are not ready
    28 reaction-phản ứng
    29 loan-sự cho vay (chọn câu này)
    debt-nợ
    finance-tài chính
    capital-vốn
    obtain: giành được
    30 convince - thuyết phục (chọn câu này)
    confide - kể 1 bí mật cho ai / nói riêng
    31 possibility- khả năng
    prospect - toàn cảnh
    proposal - sự đề nghị
    opportunity-cơ hội (chọn câu này vì sau The + noun (danh từ)






    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 8:42 pm

    tiếp

    32 friendship- bạn hữu
    relations - mối quan hệ
    term - giới hạn / điều khoản / điều kiện (chọn câu này)
    sake - mục đích / lợi ích
    neighbors - hàng xóm/láng giềng
    33 evacuated - di tản , sơ tán
    vacated - bỏ trống (chọn ngay)
    abandoned - bị bỏ rơi
    luggage - hành lý
    porter - phu khuân vác
    34 condition - điều kiện
    serious - đúng đắn
    doubtful - nghi ngờ
    pull through - vượt qua /chống chọi/khắc phục.......... (chọn câu này)
    35 urgency - khẩn cấp
    guarantee - bảo hành
    obilition - bắt buộc
    insistence - Sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài (chọn câu này)
    Tạm dịch:" Dù không bị yêu cầu, chủ hàng vẫn quyết định thay thế pin hỏng miễn phí"

    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 9:33 pm

    tiếp theo

    36 outline - vẽ phác thảo ,hình dáng bên ngoài , sơ đồ ,nét nổi bật (chọn câu này)
    reference - tham khảo
    article - điều khoản , mục , bài báo hạng mục
    research - nghiên cứu
    castle - lâu đài
    Tạm dịch" cuốn sách này đưa ra một tóm tắt sơ lược về lịch sử của lâu đài và những chi tiết của bộ sưu tập nghệ thuật ở sảnh chính "


    37. changeable - dễ thay đổi , hay thay đổi
    flexible - dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn/Linh động, linh hoạt (chọn đáp án này)
    moveable - di động, tính có thể di chuyển
    fluid - lỏng , hay thay đổi
    Tạm dịch " Cách sống của Mark thì hết sức cứng nhắc trong khi John sống thoải mái hơn"

    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Thu Oct 14, 2010 10:07 pm

    38 provide - cung cấp
    extensive - rộng, rộng rãi, bao quát , kéo dài ra
    channel - kênh
    events - sự kiện
    broadcast - được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh , buổi phát thanh
    network - mạng lưới
    coverage - độ bao phủ(đài phát thanh/truyền hình)
    việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra

    Ví dụ: TV coverage of the election campaign
    tin tức của TV về cuộc vận động bầu cử

    do đó ta chọn Coverage





    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Fri Oct 15, 2010 9:35 am

    39 confers-tầm nhìn
    entitles- cho quyền làm gì (chọn câu này)
    grants - cho, ban ,cấp
    credits - thẻ tín dụng

    40 rarity - sự hiếm có
    minority - thiểu số (chọn câu này)
    higher ranks - cấp cao
    scarcity - sự khan hiếm
    minimum - số nhỏ

    41 peas - đậu Hà Lan
    potatoes - khoai tây
    péaches - trái đào
    pear - trái lê
    apples - trái táo
    carrots - cà rốt
    chọn đáp án peas and potatoes vì đề hỏi ta về rau củ (vegetables) không hỏi trái cây (fruit)

    42 out of - ngoài ra

    43 petrol - xăng dầu
    expensive -mắc/đắt
    economical adj - tiết kiệm
    poor - nghèo

    Ta chọn economical ko chọn economic vì cùng là adj nhưng nghĩa khác nhau

    44 rate - tỉ lệ (chộn câu này)
    value - giá trị
    worth - đáng giá
    charge - tiền phải trả
    exchange - sự trao đổi
    rate of exchange - tỷ giá

    45 quick - nhanh
    snack - bữa ăn vội vàng qua loa (chọn ngay)
    feast - buổi tiệc
    barbecue - tiệc ngoài trời
    picnic - đi picnic , đi chơi và ăn ở ngoài trời

    46 into - có kind of

    47 following her - những người ủng hộ cô
    psychiatrist - bác sỹ bệnh tâm thần
    enthusiastic - nhiệt tình
    fascinated - lôi cuốn
    obsessed - bị ám ảnh (chọn ngay)
    fanatical - cuồng tín

    48 dull - tối dạ , chậm hiểu , tối sầm lại ,làm tối tăm (chọn ngay)
    fed up - buồn chán
    disinterested - vô tư/ không vụ lợi
    bored - chán nản, điều buồn bực , người hay làm phiền , khoan

    49 interest - thích thú
    fascination - sự lôi cuốn ( chọn câu này)

    50 boring adj - tẻ nhạt (chọn)
    annoyed up - bị làm phiền

    51 about (chọn )
    bitter - cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết

    52 salt - muối
    revenge - sự trả thù
    begrudge - bực bội
    retaliate - trả thù
    spite - sự không bằng lòng/giận (chọn)

    53 resentment - sự oán hận
    bitterness - vị đắng
    grievance - lời kêu ca (chọn ngay)
    complaint - lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền

    54 slap - tát
    kick - sút , đá (kick ass - đá đit)
    avenged - trả thù , báo thù
    resented - bực tức
    retaliated - trả đũa (chọn)

    55 husband - chồng
    goes out - đi với
    other women - phụ nữ khác
    envious - ghen tỵ
    jealous - ghen tuông (chọn)

    56 changing ( sau considered + V-ing)

    57 ridiculous - buồn cười
    chọn the most ridiculuos

    58 've been working
    giải thích tại sao dùng Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn đây

    -Ta dùng thì present perfect continuous khi nói về những hành động đã kết thúc gần đây hay mới vừa kết thúc và kết quả của nó có sự liên hệ hay ảnh hưởng tới hiện tại
    -Chúng ta dùng thì present perfect contiuous cho những trường hợp này, đặc biệt là dùng với how long, for … và since… Hành động là vẫn đang xảy ra (như ví dụ trên) hay vừa mới chấm dứt.
    -Chúng ta có thể dùng thì present perfect continuous để chỉ những hành động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian:















    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Fri Oct 15, 2010 10:45 am

    59 got

    60 must not

    61allow- cho phép ai làm cái gì (chọn)
    guidance- hướng dẫn
    require - phụ thuộc vào ai

    62 interest (chọn)
    pretended - giả vờ
    puzzle - câu hỏi khó
    attended - chú tâm
    directly - có hướng đi
    attracted - thu hút

    63 crossword - trò chơi ô chữ
    progressed - sự tiến bộ
    carried - mang theo, nhớ được (chọn ngay)
    proceeded- đi đều

    64 council- hội đồng
    treatened - đe dọa
    cut - cắt ,cúp (cúp điện , nước....) (chọn)
    lay - xếp

    65 frightened - hoảng sợ , khiếp đảm
    replying - trả lời
    intending - tương lai
    applying - gắn , áp dụng ,ứng dụng, chăm chú , chuyên tâm (chọn ngay)
    attending - Dự, có mặt
    - Chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    - Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống

    66 company - công ty
    redundant - dư , thừa (chọn)
    extra - Thêm, phụ, ngoại
    - Hơn thường lệ, đặc biệt
    overdue - quá hạn
    surplus - thặng dư

    67 unexplained -









    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 2:38 pm

    67 aproach- đến gần

    68 sense-giác quan

    69 fouls -hôi hám

    70 trouble-điều lo lắng

    71quarter

    72 break

    73 uniform

    74surrounded

    75 preapred

    76 domestic

    77 affect- ảnh hưởng

    78 share

    79 rapidly

    80 illiterate-mù chữ

    81 business

    82 stuck- mắc kẹt

    83 packet - gói nhỏ

    84 exchange

    85 characters - tính cách

    86 avoid - tránh xa

    87 fare - vé

    88 security guard - nv an ninh

    89 commercial

    90 residential - chỗ ở
    - khu ở
    - di tích
    - nhà ở
    - phần dư

    91 view

    92 diet - ăn kiêng

    93 humid - ẩm ướt

    94 popular

    95 take

    96 consist

    97 benefit

    98 income

    99 underpopulated

    100 middle -aged

    101 athletic

    102 celebrate




    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 2:59 pm

    103 relatives

    104 revolution

    105 published

    106 robbed

    107 evidently-Hiển nhiên, rõ ràng

    108 grand- Rất quan trọng, rất lớn
    - Hùng vĩ, uy nghi, trang nghiêm, huy hoàng
    - Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ

    109 to

    110 on

    111 on

    112 for

    113 to

    114 over

    115 on

    116 in

    117 on

    118 into

    119 òf

    120 to

    121 up

    122 on

    123 with

    124 withdraw -rút lui

    125 demonlished

    126 untidy - Không gọn gàng, không ngăn nắp, xộc xệch, lôi thôi lếch thếch (quần áo...)
    - Bù xù, rối, không chải (đầu tóc)
    - Lộn xộn, bừa bãi, không sắp xếp gọn gàng (căn phòng...)

    127 primitive - Nguyên thuỷ, ban sơ
    - Thô sơ, cổ xưa
    - Gốc (từ, mẫu)
    - (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ

    128 attendance - Sự dự, sự có mặt
    - Số người dự, số người có mặt
    - Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch

    129 manor- Trang viên, thái ấp
    - Phạm vi quản lý của một đơn vị cảnh sát
    Kỹ thuật chung
    - nhà ở

    130 tired

    131 offered - trả giá

    132 short

    133 evacuted-di tản

    134 let-(từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
    - (quần vợt) quả giao bóng chạm lưới
    - Sự cho thuê
    135 whom

    136 to have made

    137 she was doing

    138 had had

    139 into

    140 out

    141 to

    142 up

    143 as

    144 searched

    145 redundant-dư thừa

    146 threatened

    147 support

    148 survive- Sống lâu hơn, vẫn còn sống sau (ai)
    - Sống qua, qua khỏi được

    149 stand

    150 invest

    151 persuade - Thuyết phục
    - Làm cho tin

    152 tỉred

    153 demolish

    154 avoid

    155 qualified- Đủ tư cách, khả năng, điều kiện
    - Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện
    - Hạn chế, dè dặt

    156 inconsiderate - thiếu quan tâm

    157 forbidden - pháp lý (chọn)
    permitted - giấy phép

    158 determined - được xác định rõ (chọn)
    hesitating - do dự

    159 trying
    lotion - Nước thơm (để gội đầu, để tắm)
    - Thuốc xức ngoài da

    160 hadn't met
    Câu điều kiện loại II

    If-clause : past simple + main clause : would/could/might + V-ing


    161 off








    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:07 pm

    Xong phần I ta tiếp tục phần 2cheers

    II Reading

    Passage 1:


    1 Tựa đề tốt nhất cho đoạn văn
    - Walt Whitman

    2 Trái tim nhân hậu của Whitman được thể hiện bởi... của anh ấy / Lòng vị tha rộng lượng của Whitman được thể hiện qua xxx của anh ấy.
    - caring for the wounded

    3 laughed at him

    4 Chúng ta cần thừa nhận Whitman đã phớt lờ , coi thường bởi vì ông viết văn theo một phong cách mới
    - Wrote in a new form

    5 Từ " Cuộc dạo chơi, cuộc ngao du" có nghĩa tương tự ....
    -walked slowly





    Được sửa bởi Quyết Thắng ngày Sat Oct 16, 2010 3:43 pm; sửa lần 1.
    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:38 pm

    Từ vựng đoạn văn I


    unusual- Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường
    - Đáng chú ý, đặc sắc; đặc biệt
    - (ngôn ngữ học) ít dùng
    - Hiếm hoi, đột xuất

    literaty - văn chương

    figures - Hình dáng
    - (toán học) hình
    - Vật tượng trưng, hình vẽ minh hoạ ( (viết tắt) fig))
    - Nhân vật
    - Sơ đồ
    - Lá số tử vi
    - Con số
    - ( số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
    - Số tiền
    - (ngôn ngữ học) hình thái
    - (triết học) giả thiết
    - (âm nhạc) hình nhịp điệu
    - Hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)

    individualist - chủ nghĩa cá nhân

    rambled - cuộc dạo chơi

    carpenter - Thợ mộc

    big- hearted đã dịch ở trên

    sense - giác quan

    poem - Bài thơ
    - (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ, cảnh đẹp như thơ

    verse - (viết tắt) v tiết (thơ)
    - Thơ; thể thơ, thơ ca
    - Đoạn thơ, câu thơ
    - ( số nhiều) thơ
    - (tôn giáo) tiết (một trong các đoạn ngắn được đánh số của một chương trong (kinh thánh)); câu xướng (trong lúc hành lễ)

    volume- (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
    - (viết tắt) vol dung tích; thể tích
    - Khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
    - (vật lý) âm lượng (sức mạnh hay năng lượng của âm thanh); cái nút (trên (rađiô)..) để điều chỉnh âm lượng
    - ( số nhiều) làn, đám, cuộn, khối tròn (của khói, mây...)

    revise - Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
    - Sửa lại (bản in thử, một đạo luật...)
    - Ôn thi (những bài đã học)

    ridicule Danh từ
    - Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
    Ngoại động từ
    - Nhạo báng, chế nhạo; giễu cợt ( ai/cái gì)

    ignored Ngoại động từ
    - Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
    - (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)
    Chuyên ngành
    Toán & tin
    - không biết
    Kỹ thuật chung
    - bỏ qua
    - lờ hết
    - phớt lờ

    achieve Ngoại động từ
    - Đạt được, giành được
    - Hoàn thành, thực hiện
    hình thái từ
    Chuyên ngành
    Kỹ thuật chung
    - đạt được
    Kinh tế
    - đạt được
    - hoàn thành
    - thực hiện

    reputation Danh từ
    - Tiếng (xấu, tốt...)
    - Sự nổi danh; danh tiếng
    Chuyên ngành
    Xây dựng
    - uy tín
    Kinh tế
    - danh tiếng
    - thanh danh
    - thành danh
    - uy tín

    influenced-ảnh hưởng/ tác dụng


    Về Đầu Trang Go down
    Strela
    Tổng Giám đốc
    Tổng Giám đốc


    Tổng số bài gửi: 125
    Points: 237
    Reputation: 3
    Join date: 13/10/2010
    Age: 23
    Đến từ: -------Đất Mẹ Việt Nam------

    Bài gửiTiêu đề: Re: Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B   Sat Oct 16, 2010 3:48 pm

    Dịch đoạn văn

    To be continue......
    Về Đầu Trang Go down
     

    Đáp Án Tài Liệu luyện thi tiếng Anh B của HUI dành cho Sinh viên nghèo không có tiền học luyện thi B

    Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang

     Similar topics

    -
    » Phân loại UFO và mục đích của UFO đến trái đất
    » Người ngoài hành tinh đã chết ở New-Mexico
    » chúc mừng sinh nhật tuananh_pro_xsat
    » Mừng sinh nhật lần 28 UC ĐAI LƯƠNG
    » mừng sinh nhật nghiệp dư

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    Forum Quản Trị 3D ::  :: -